New Crowdin updates (#10795)
* New translations ja-JP.yml (English) * New translations ja-JP.yml (Chinese Traditional) * New translations ja-JP.yml (German) * New translations ja-JP.yml (Korean) * New translations ja-JP.yml (English) * New translations ja-JP.yml (Japanese, Kansai) * New translations ja-JP.yml (Polish) * New translations ja-JP.yml (Chinese Traditional) * New translations ja-JP.yml (French) * New translations ja-JP.yml (Spanish) * New translations ja-JP.yml (Arabic) * New translations ja-JP.yml (German) * New translations ja-JP.yml (Italian) * New translations ja-JP.yml (Korean) * New translations ja-JP.yml (Norwegian) * New translations ja-JP.yml (Russian) * New translations ja-JP.yml (Slovak) * New translations ja-JP.yml (Ukrainian) * New translations ja-JP.yml (Chinese Simplified) * New translations ja-JP.yml (Vietnamese) * New translations ja-JP.yml (Indonesian) * New translations ja-JP.yml (Bengali) * New translations ja-JP.yml (Thai)
This commit is contained in:
+1
-25
@@ -945,6 +945,7 @@ joinThisServer: "Đăng ký trên chủ máy này"
|
||||
exploreOtherServers: "Tìm chủ máy khác"
|
||||
letsLookAtTimeline: "Thử xem Timeline"
|
||||
horizontal: "Thanh bên"
|
||||
youFollowing: "Đang theo dõi"
|
||||
_achievements:
|
||||
earnedAt: "Ngày thu nhận"
|
||||
_types:
|
||||
@@ -1350,31 +1351,6 @@ _time:
|
||||
minute: "phút"
|
||||
hour: "giờ"
|
||||
day: "ngày"
|
||||
_tutorial:
|
||||
title: "Cách dùng Misskey"
|
||||
step1_1: "Xin chào!"
|
||||
step1_2: "Trang này gọi là \"bảng tin\". Nó hiện \"tút\" từ những người mà bạn \"theo dõi\" theo thứ tự thời gian."
|
||||
step1_3: "Bảng tin của bạn đang trống, bởi vì bạn chưa đăng tút nào hoặc chưa theo dõi ai."
|
||||
step2_1: "Hãy hoàn thành việc thiết lập hồ sơ của bạn trước khi viết tút hoặc theo dõi bất kỳ ai."
|
||||
step2_2: "Cung cấp một số thông tin giới thiệu bạn là ai sẽ giúp người khác dễ dàng biết được họ muốn đọc tút hay theo dõi bạn."
|
||||
step3_1: "Hoàn thành thiết lập hồ sơ của bạn?"
|
||||
step3_2: "Sau đó, hãy thử đăng một tút tiếp theo. Bạn có thể làm như vậy bằng cách nhấn vào nút có biểu tượng bút chì trên màn hình."
|
||||
step3_3: "Nhập nội dung vào khung soạn thảo và nhấn nút đăng ở góc trên."
|
||||
step3_4: "Chưa biết nói gì? Thử \"Tôi mới tham gia Misskey\"!"
|
||||
step4_1: "Đăng xong tút đầu tiên của bạn?"
|
||||
step4_2: "De! Tút đầu tiên của bạn đã hiện trên bảng tin."
|
||||
step5_1: "Bây giờ, hãy thử làm cho bảng tin của bạn sinh động hơn bằng cách theo dõi những người khác."
|
||||
step5_2: "{feature} sẽ hiển thị cho bạn các tút nổi bật trên máy chủ này. {explore} sẽ cho phép bạn tìm thấy những người dùng thú vị. Hãy thử tìm những người bạn muốn theo dõi ở đó!"
|
||||
step5_3: "Để theo dõi những người dùng khác, hãy nhấn vào ảnh đại diện của họ và nhấn nút \"Theo dõi\" trên hồ sơ của họ."
|
||||
step5_4: "Nếu người dùng khác có biểu tượng ổ khóa bên cạnh tên của họ, có thể mất một khoảng thời gian để người dùng đó phê duyệt yêu cầu theo dõi của bạn theo cách thủ công."
|
||||
step6_1: "Bạn sẽ có thể xem tút của những người dùng khác trên bảng tin của mình ngay bây giờ."
|
||||
step6_2: "Bạn cũng có thể đặt \"biểu cảm\" trên tút của người khác để phản hồi nhanh chúng."
|
||||
step6_3: "Để đính kèm \"biểu cảm\", hãy nhấn vào dấu \"+\" trên tút của người dùng khác rồi chọn biểu tượng cảm xúc mà bạn muốn dùng."
|
||||
step7_1: "Xin chúc mừng! Bây giờ bạn đã hoàn thành phần hướng dẫn cơ bản của Misskey."
|
||||
step7_2: "Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về Misskey, hãy thử phần {help}."
|
||||
step7_3: "Bây giờ, chúc may mắn và vui vẻ với Misskey! 🚀"
|
||||
step8_1: "Cuối cùng, bạn hãy bật thông báo đẩy nha!"
|
||||
step8_2: "Nhận thông báo đẩy bạn sẽ có thể thấy phản hồi, theo dõi, lượt nhắc được trong khi đóng Misskey"
|
||||
_2fa:
|
||||
alreadyRegistered: "Bạn đã đăng ký thiết bị xác minh 2 bước."
|
||||
passwordToTOTP: "Nhắn mật mã"
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user